Từ vựng
交錯 (こうさく, kousaku) nghĩa là gì?
交錯 (こうさく, kousaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đan xen phức tạp, sự giao thoa lẫn lộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうさく |
|---|
| Romaji | kousaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
交錯こうさく
kousaku
sự đan xen phức tạp, sự giao thoa lẫn lộn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đan xen phức tạp, sự giao thoa lẫn lộnmixture; blending; complication