Từ vựng
交信 (こうしん, koushin) nghĩa là gì?
交信 (こうしん, koushin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự liên lạc viễn thông, sự trao đổi tín hiệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうしん |
|---|
| Romaji | koushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
交信こうしん
koushin
sự liên lạc viễn thông, sự trao đổi tín hiệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự liên lạc viễn thông, sự trao đổi tín hiệutelecommunications; correspondence