Từ vựng
交代 (こうたい, koutai) nghĩa là gì?
交代 (こうたい, koutai) trong tiếng Nhật nghĩa là thay phiên, thay ca, thay người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうたい |
|---|
| Romaji | koutai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
交代こうたい
koutai
thay phiên, thay ca, thay người
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thay phiên, thay ca, thay ngườichange; alternation; rotation
Còn viết: 交替