Từ vựng
二階 (にかい, nikai) nghĩa là gì?
二階 (にかい, nikai) trong tiếng Nhật nghĩa là tầng hai, lầu một.
| Cách đọc | にかい |
|---|---|
| Romaji | nikai |
| Từ loại | danh từ |
二階にかい
nikai
tầng hai, lầu một
- 1danh từ tầng hai, lầu mộtsecond floor; upstairs
Còn viết: 2階
Từ vựng
二階 (にかい, nikai) trong tiếng Nhật nghĩa là tầng hai, lầu một.
| Cách đọc | にかい |
|---|---|
| Romaji | nikai |
| Từ loại | danh từ |
tầng hai, lầu một
Còn viết: 2階