Từ vựng
二重 (にじゅう, nijuu) nghĩa là gì?
二重 (にじゅう, nijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hai lớp, đôi, kép, gấp đôi; (tiền tố) song, kép; (viết tắt) mắt hai mí.
| Cách đọc | にじゅう |
|---|---|
| Romaji | nijuu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
二重にじゅう
nijuu
hai lớp, đôi, kép, gấp đôi; (tiền tố) song, kép; (viết tắt) mắt hai mí
- 1danh từ · tính từ の hai lớp, đôi, kép, gấp đôidouble; two-fold; two layers
- 2tiền tố (tiền tố) song, képdiplo-; dipl-
- 3danh từ (viết tắt) mắt hai mídouble-edged eyelid; double eyelid; creased eyelid
Còn viết: 2重