Từ vựng
二部 (にぶ, nibu) nghĩa là gì?
二部 (にぶ, nibu) trong tiếng Nhật nghĩa là hai phần, hai bản in, hoặc phần thứ hai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にぶ |
|---|
| Romaji | nibu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
二部にぶ
nibu
hai phần, hai bản in, hoặc phần thứ hai
- 1danh từ hai phần, hai bản in, hoặc phần thứ haitwo parts; two copies; the second part
Còn viết: 2部