Từ vựng
二枚 (にまい, nimai) nghĩa là gì?
二枚 (にまい, nimai) trong tiếng Nhật nghĩa là hai tờ, hai tấm.
| Cách đọc | にまい |
|---|---|
| Romaji | nimai |
| Từ loại | danh từ |
二枚にまい
nimai
hai tờ, hai tấm
- 1danh từ hai tờ, hai tấmtwo sheets (of paper or other flat objects)
Còn viết: 2枚
Từ vựng
二枚 (にまい, nimai) trong tiếng Nhật nghĩa là hai tờ, hai tấm.
| Cách đọc | にまい |
|---|---|
| Romaji | nimai |
| Từ loại | danh từ |
hai tờ, hai tấm
Còn viết: 2枚