Từ vựng
二期 (にき, niki) nghĩa là gì?
二期 (にき, niki) trong tiếng Nhật nghĩa là hai kỳ, hai nhiệm kỳ.
| Cách đọc | にき |
|---|---|
| Romaji | niki |
| Từ loại | danh từ |
二期にき
niki
hai kỳ, hai nhiệm kỳ
- 1danh từ hai kỳ, hai nhiệm kỳtwo periods; two terms
Còn viết: 2期
Từ vựng
二期 (にき, niki) trong tiếng Nhật nghĩa là hai kỳ, hai nhiệm kỳ.
| Cách đọc | にき |
|---|---|
| Romaji | niki |
| Từ loại | danh từ |
hai kỳ, hai nhiệm kỳ
Còn viết: 2期