Từ vựng
二の次 (にのつぎ, ninotsugi) nghĩa là gì?
二の次 (にのつぎ, ninotsugi) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) thứ yếu, chuyện để sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にのつぎ |
|---|
| Romaji | ninotsugi |
|---|
| Từ loại | cụm từ, tính từ の, danh từ |
|---|
二の次にのつぎ
ninotsugi
(cụm từ) thứ yếu, chuyện để sau
- 1cụm từ · tính từ の · danh từ (cụm từ) thứ yếu, chuyện để sausecondary; of secondary importance