Từ vựng
事変 (じへん, jihen) nghĩa là gì?
事変 (じへん, jihen) trong tiếng Nhật nghĩa là biến cố, tai biến, sự biến, cuộc nổi dậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じへん |
|---|
| Romaji | jihen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
事変じへん
jihen
biến cố, tai biến, sự biến, cuộc nổi dậy
- 1danh từ biến cố, tai biến, sự biến, cuộc nổi dậyaccident; disaster; incident