Từ vựng
乗馬 (じょうば, jouba) nghĩa là gì?
乗馬 (じょうば, jouba) trong tiếng Nhật nghĩa là cưỡi ngựa, môn cưỡi ngựa, lên ngựa; ngựa cưỡi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうば |
|---|
| Romaji | jouba |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
乗馬じょうば
jouba
cưỡi ngựa, môn cưỡi ngựa, lên ngựa; ngựa cưỡi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cưỡi ngựa, môn cưỡi ngựa, lên ngựahorse riding; horseback riding; mounting a horse
- 2danh từ ngựa cưỡimount; riding horse; saddle horse