Từ vựng
乗組員 (のりくみいん, norikumiin) nghĩa là gì?
乗組員 (のりくみいん, norikumiin) trong tiếng Nhật nghĩa là thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, thành viên tổ lái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のりくみいん |
|---|
| Romaji | norikumiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
乗組員のりくみいん
norikumiin
thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, thành viên tổ lái
- 1danh từ thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, thành viên tổ láicrew (of a ship, airplane, etc.); crew member