Từ vựng
乗り遅れる (のりおくれる, noriokureru) nghĩa là gì?
乗り遅れる (のりおくれる, noriokureru) trong tiếng Nhật nghĩa là lỡ tàu, nhỡ xe; không theo kịp trào lưu hoặc thời cuộc, bị bỏ lại phía sau.
| Cách đọc | のりおくれる |
|---|---|
| Romaji | noriokureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
乗り遅れるのりおくれる
noriokureru
lỡ tàu, nhỡ xe; không theo kịp trào lưu hoặc thời cuộc, bị bỏ lại phía sau
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ lỡ tàu, nhỡ xeto miss (a train, bus, etc.)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ không theo kịp trào lưu hoặc thời cuộc, bị bỏ lại phía sauto fail to keep up with (e.g. the times); to be left behind by
Còn viết: 乗りおくれる、乗遅れる