Từ vựng
乗り越す (のりこす, norikosu) nghĩa là gì?
乗り越す (のりこす, norikosu) trong tiếng Nhật nghĩa là đi quá bến đỗ, đi lố ga tàu hoặc trạm xe; trèo qua, vượt qua chướng ngại vật; (cũ, ít dùng) vượt lên trước xe khác.
| Cách đọc | のりこす |
|---|---|
| Romaji | norikosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
乗り越すのりこす
norikosu
đi quá bến đỗ, đi lố ga tàu hoặc trạm xe; trèo qua, vượt qua chướng ngại vật; (cũ, ít dùng) vượt lên trước xe khác
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đi quá bến đỗ, đi lố ga tàu hoặc trạm xeto ride past (one's stop); to overshoot
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ trèo qua, vượt qua chướng ngại vậtto climb over; to get over
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (cũ, ít dùng) vượt lên trước xe khácto overtake (a vehicle); to pass
Còn viết: 乗越す