Từ vựng
乗り越える (のりこえる, norikoeru) nghĩa là gì?
乗り越える (のりこえる, norikoeru) trong tiếng Nhật nghĩa là trèo qua, vượt qua núi đèo hoặc rào chắn; vượt qua khó khăn, thử thách hoặc nỗi đau; vượt mặt, vượt qua thành tích của người đi trước.
| Cách đọc | のりこえる |
|---|---|
| Romaji | norikoeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
乗り越えるのりこえる
norikoeru
trèo qua, vượt qua núi đèo hoặc rào chắn; vượt qua khó khăn, thử thách hoặc nỗi đau; vượt mặt, vượt qua thành tích của người đi trước
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ trèo qua, vượt qua núi đèo hoặc rào chắnto climb over; to get over; to cross (a mountain)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ vượt qua khó khăn, thử thách hoặc nỗi đauto overcome (a difficulty, obstacle, etc.); to surmount; to get through (an illness, crisis, etc.)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ vượt mặt, vượt qua thành tích của người đi trướcto surpass (a predecessor); to overtake
Còn viết: 乗りこえる、乗越える