Từ vựng
乗り換え (のりかえ, norikae) nghĩa là gì?
乗り換え (のりかえ, norikae) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuyển tàu, sự đổi tuyến xe, nối chuyến; sự chuyển đổi sang phương thức, hệ thống hoặc đảng phái khác; (tài chính) sự cơ cấu lại danh mục cổ phiếu; (sinh học) sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể.
| Cách đọc | のりかえ |
|---|---|
| Romaji | norikae |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
乗り換えのりかえ
norikae
sự chuyển tàu, sự đổi tuyến xe, nối chuyến; sự chuyển đổi sang phương thức, hệ thống hoặc đảng phái khác; (tài chính) sự cơ cấu lại danh mục cổ phiếu; (sinh học) sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển tàu, sự đổi tuyến xe, nối chuyếntransfer (trains, buses, etc.); change; connection
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chuyển đổi sang phương thức, hệ thống hoặc đảng phái khácswitch (to another ideology, party, system, method, etc.); change; conversion
- 3danh từ (tài chính) sự cơ cấu lại danh mục cổ phiếuswitching (stock)
- 4danh từ (sinh học) sự trao đổi chéo nhiễm sắc thểchromosomal crossover; crossing over
Còn viết: 乗換、乗換え、乗り替え