Từ vựng
乗り場 (のりば, noriba) nghĩa là gì?
乗り場 (のりば, noriba) trong tiếng Nhật nghĩa là bến đón xe, sân ga, bến tàu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のりば |
|---|
| Romaji | noriba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
乗り場のりば
noriba
bến đón xe, sân ga, bến tàu
- 1danh từ bến đón xe, sân ga, bến tàuplace for boarding vehicles; bus stop; bus terminal
Còn viết: 乗場