Từ vựng
乗り切る (のりきる, norikiru) nghĩa là gì?
乗り切る (のりきる, norikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là cưỡi sóng vượt qua vùng biển động hoặc bão tố; chèo chống vượt qua cơn khủng hoảng hoặc nghịch cảnh; chất lên đầy hết toàn bộ người hoặc hành lý.
| Cách đọc | のりきる |
|---|---|
| Romaji | norikiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
乗り切るのりきる
norikiru
cưỡi sóng vượt qua vùng biển động hoặc bão tố; chèo chống vượt qua cơn khủng hoảng hoặc nghịch cảnh; chất lên đầy hết toàn bộ người hoặc hành lý
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cưỡi sóng vượt qua vùng biển động hoặc bão tốto weather (a storm, rough seas); to ride across; to sail across
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ chèo chống vượt qua cơn khủng hoảng hoặc nghịch cảnhto get through (adversity); to weather; to get over
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ chất lên đầy hết toàn bộ người hoặc hành lýto load completely (e.g. books on a shelf, people or luggage in a car)
Còn viết: 乗りきる