Từ vựng
乗り出す (のりだす, noridasu) nghĩa là gì?
乗り出す (のりだす, noridasu) trong tiếng Nhật nghĩa là lên đường, khởi hành, ra khơi; bắt tay vào công cuộc mới, dấn thân vào làm; bắt đầu bước lên tàu xe; nhoài người ra phía trước.
| Cách đọc | のりだす |
|---|---|
| Romaji | noridasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
乗り出すのりだす
noridasu
lên đường, khởi hành, ra khơi; bắt tay vào công cuộc mới, dấn thân vào làm; bắt đầu bước lên tàu xe; nhoài người ra phía trước
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ lên đường, khởi hành, ra khơito set out; to set sail
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bắt tay vào công cuộc mới, dấn thân vào làmto embark on (a new venture); to set out (to achieve something)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bắt đầu bước lên tàu xeto begin to ride
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nhoài người ra phía trướcto lean forward
Còn viết: 乗りだす、のり出す、乗出す