Từ vựng
主導権 (しゅどうけん, shudouken) nghĩa là gì?
主導権 (しゅどうけん, shudouken) trong tiếng Nhật nghĩa là quyền chủ đạo, quyền lãnh đạo, thế chủ động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅどうけん |
|---|
| Romaji | shudouken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
主導権しゅどうけん
shudouken
quyền chủ đạo, quyền lãnh đạo, thế chủ động
- 1danh từ quyền chủ đạo, quyền lãnh đạo, thế chủ độnghegemony; leadership; initiative