Từ vựng
中継ぎ (なかつぎ, nakatsugi) nghĩa là gì?
中継ぎ (なかつぎ, nakatsugi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nối ở giữa, mối nối giữa; sự làm trung gian, người môi giới trung gian; sự tiếp sức, sự chuyển tiếp giữa chừng; (viết tắt, bóng chày) cầu thủ ném bóng tiếp sức giữa trận.
| Cách đọc | なかつぎ |
|---|---|
| Romaji | nakatsugi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
中継ぎなかつぎ
nakatsugi
sự nối ở giữa, mối nối giữa; sự làm trung gian, người môi giới trung gian; sự tiếp sức, sự chuyển tiếp giữa chừng; (viết tắt, bóng chày) cầu thủ ném bóng tiếp sức giữa trận
- 1danh từ · động từ (+する) sự nối ở giữa, mối nối giữajoining; joint
- 2danh từ · động từ (+する) sự làm trung gian, người môi giới trung gianintermediation; acting as an intermediary
- 3danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự tiếp sức, sự chuyển tiếp giữa chừngrelaying; taking over
- 4danh từ (viết tắt, bóng chày) cầu thủ ném bóng tiếp sức giữa trậnmiddle relief pitcher; middle reliever
- 5danh từ vật hình gậy hoặc cần câu có khớp nối ở giữapole-shaped item with a join in the middle
Còn viết: 中次ぎ、中継、中次