Từ vựng
中絶 (ちゅうぜつ, chuuzetsu) nghĩa là gì?
中絶 (ちゅうぜつ, chuuzetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phá thai, sự đình chỉ thai nghén; sự gián đoạn, sự ngừng lại giữa chừng.
| Cách đọc | ちゅうぜつ |
|---|---|
| Romaji | chuuzetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
中絶ちゅうぜつ
chuuzetsu
sự phá thai, sự đình chỉ thai nghén; sự gián đoạn, sự ngừng lại giữa chừng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phá thai, sự đình chỉ thai nghénabortion
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự gián đoạn, sự ngừng lại giữa chừngdiscontinuance; stoppage; suspension