Từ vựng
中略 (ちゅうりゃく, chuuryaku) nghĩa là gì?
中略 (ちゅうりゃく, chuuryaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lược bỏ đoạn giữa của văn bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうりゃく |
|---|
| Romaji | chuuryaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
中略ちゅうりゃく
chuuryaku
sự lược bỏ đoạn giữa của văn bản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lược bỏ đoạn giữa của văn bảnomission (of middle part of a text); ellipsis