Từ vựng
中小 (ちゅうしょう, chuushou) nghĩa là gì?
中小 (ちゅうしょう, chuushou) trong tiếng Nhật nghĩa là quy mô vừa và nhỏ.
| Cách đọc | ちゅうしょう |
|---|---|
| Romaji | chuushou |
| Từ loại | tính từ の |
中小ちゅうしょう
chuushou
quy mô vừa và nhỏ
- 1tính từ の quy mô vừa và nhỏsmall and medium
Từ vựng
中小 (ちゅうしょう, chuushou) trong tiếng Nhật nghĩa là quy mô vừa và nhỏ.
| Cách đọc | ちゅうしょう |
|---|---|
| Romaji | chuushou |
| Từ loại | tính từ の |
quy mô vừa và nhỏ