Từ vựng
世相 (せそう, sesou) nghĩa là gì?
世相 (せそう, sesou) trong tiếng Nhật nghĩa là diện mạo xã hội, muôn mặt đời sống phản ánh thời cuộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せそう |
|---|
| Romaji | sesou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
世相せそう
sesou
diện mạo xã hội, muôn mặt đời sống phản ánh thời cuộc
- 1danh từ diện mạo xã hội, muôn mặt đời sống phản ánh thời cuộcsocial conditions; phase of life; (sign of) the times