Từ vựng
不能 (ふのう, funou) nghĩa là gì?
不能 (ふのう, funou) trong tiếng Nhật nghĩa là không thể, bất khả thi, không làm được; sự bất tài, sự thiếu năng lực; chứng bất lực, chứng liệt dương; (toán) sự vô nghiệm.
| Cách đọc | ふのう |
|---|---|
| Romaji | funou |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
不能ふのう
funou
không thể, bất khả thi, không làm được; sự bất tài, sự thiếu năng lực; chứng bất lực, chứng liệt dương; (toán) sự vô nghiệm
- 1tính từ -na · danh từ không thể, bất khả thi, không làm đượcimpossible; incapable (of doing); unable (to do)
- 2danh từ sự bất tài, sự thiếu năng lựcincompetence; inability
- 3danh từ chứng bất lực, chứng liệt dươngimpotence
- 4danh từ (toán) sự vô nghiệmhaving no solution (of an equation)