Từ vựng

不肖 (ふしょう, fushou) nghĩa là gì?

不肖 (ふしょう, fushou) trong tiếng Nhật nghĩa là bất tài, không xứng với cha hoặc thầy; (khiêm nhường) kẻ hèn mọn này, tôi; (trang trọng) kém cỏi, thiếu tài cán, nông cạn; (cổ) bất hạnh, xui xẻo.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふしょう
Romajifushou
Từ loạitính từ の, tính từ -na, danh từ
ふしょう
fushou

bất tài, không xứng với cha hoặc thầy; (khiêm nhường) kẻ hèn mọn này, tôi; (trang trọng) kém cỏi, thiếu tài cán, nông cạn; (cổ) bất hạnh, xui xẻo

  1. 1tính từ の · tính từ -na · danh từ bất tài, không xứng với cha hoặc thầyunworthy (of one's father, teacher, etc.)
  2. 2đại từ (khiêm nhường) kẻ hèn mọn này, tôiI; me
  3. 3tính từ の · tính từ -na · danh từ (trang trọng) kém cỏi, thiếu tài cán, nông cạnincompetent; unskilled; inexperienced
  4. 4tính từ -na · danh từ (cổ) bất hạnh, xui xẻounfortunate; unlucky

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.