Từ vựng
不発 (ふはつ, fuhatsu) nghĩa là gì?
不発 (ふはつ, fuhatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự không nổ, việc bất thành.
| Cách đọc | ふはつ |
|---|---|
| Romaji | fuhatsu |
| Từ loại | danh từ |
不発ふはつ
fuhatsu
sự không nổ, việc bất thành
- 1danh từ sự không nổ, việc bất thànhmisfire
Từ vựng
不発 (ふはつ, fuhatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự không nổ, việc bất thành.
| Cách đọc | ふはつ |
|---|---|
| Romaji | fuhatsu |
| Từ loại | danh từ |
sự không nổ, việc bất thành