Từ vựng
不渡り (ふわたり, fuwatari) nghĩa là gì?
不渡り (ふわたり, fuwatari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mất khả năng thanh toán séc hoặc hối phiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふわたり |
|---|
| Romaji | fuwatari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
不渡りふわたり
fuwatari
sự mất khả năng thanh toán séc hoặc hối phiếu
- 1danh từ sự mất khả năng thanh toán séc hoặc hối phiếudishonouring (a bill); dishonoring; bouncing (a cheque, check)