Từ vựng
不機嫌 (ふきげん, fukigen) nghĩa là gì?
不機嫌 (ふきげん, fukigen) trong tiếng Nhật nghĩa là khó ở, bực bội, vẻ mặt cau có không vui.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふきげん |
|---|
| Romaji | fukigen |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
不機嫌ふきげん
fukigen
khó ở, bực bội, vẻ mặt cau có không vui
- 1tính từ -na · danh từ khó ở, bực bội, vẻ mặt cau có không vuipout; displeasure; ill humor
Còn viết: 不きげん、不気嫌