Từ vựng
不朽 (ふきゅう, fukyuu) nghĩa là gì?
不朽 (ふきゅう, fukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là bất hủ, trường tồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふきゅう |
|---|
| Romaji | fukyuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
不朽ふきゅう
fukyuu
bất hủ, trường tồn
- 1tính từ の · danh từ bất hủ, trường tồneverlasting; immortal; eternal