Từ vựng
不断 (ふだん, fudan) nghĩa là gì?
不断 (ふだん, fudan) trong tiếng Nhật nghĩa là không ngừng, liên tục; sự thiếu quyết đoán, tính do dự; thường ngày, bình thường, hằng ngày.
| Cách đọc | ふだん |
|---|---|
| Romaji | fudan |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
不断ふだん
fudan
không ngừng, liên tục; sự thiếu quyết đoán, tính do dự; thường ngày, bình thường, hằng ngày
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ không ngừng, liên tục, bền bỉ, không dứtconstant; persistent; unremitting
- 2danh từ · tính từ -na sự thiếu quyết đoán, tính do dựindecisiveness
- 3tính từ の · danh từ · trạng từ thường ngày, bình thường, hằng ngàyusual; normal; everyday