Từ vựng
不敵 (ふてき, futeki) nghĩa là gì?
不敵 (ふてき, futeki) trong tiếng Nhật nghĩa là gan lì, táo bạo, hiên ngang không biết sợ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふてき |
|---|
| Romaji | futeki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
不敵ふてき
futeki
gan lì, táo bạo, hiên ngang không biết sợ
- 1tính từ -na · danh từ gan lì, táo bạo, hiên ngang không biết sợdaring; fearless; intrepid