Từ vựng

不孝 (ふこう, fukou) nghĩa là gì?

不孝 (ふこう, fukou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bất hiếu với cha mẹ; (cổ) tội nguyền rủa cha mẹ; sự từ con, đuổi con ra khỏi nhà.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふこう
Romajifukou
Từ loạitính từ -na, danh từ
ふこう
fukou

sự bất hiếu với cha mẹ; (cổ) tội nguyền rủa cha mẹ; sự từ con, đuổi con ra khỏi nhà

  1. 1tính từ -na · danh từ sự bất hiếu với cha mẹundutifulness to one's parents; lack of filial piety
  2. 2tính từ -na · danh từ (cổ) tội nguyền rủa cha mẹ(the crime of) cursing one's parents
  3. 3tính từ -na · danh từ (cổ) sự từ con, đuổi con ra khỏi nhàdisowning one's child

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.