Từ vựng
不変 (ふへん, fuhen) nghĩa là gì?
不変 (ふへん, fuhen) trong tiếng Nhật nghĩa là bất biến, không thay đổi, vĩnh cửu; (toán) đại lượng bất biến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふへん |
|---|
| Romaji | fuhen |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
不変ふへん
fuhen
bất biến, không thay đổi, vĩnh cửu; (toán) đại lượng bất biến
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ bất biến, không thay đổi, vĩnh cửueternal; everlasting; unchangeable
- 2danh từ (toán) đại lượng bất biếninvariant