Từ vựng
下野 (げや, geya) nghĩa là gì?
下野 (げや, geya) trong tiếng Nhật nghĩa là từ quan, rời bỏ chức vụ công; rời ghế cầm quyền để trở thành phe đối lập.
| Cách đọc | げや |
|---|---|
| Romaji | geya |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
下野げや
geya
từ quan, rời bỏ chức vụ công; rời ghế cầm quyền để trở thành phe đối lập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ từ quan, rời bỏ chức vụ côngresigning from (public) office
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ rời ghế cầm quyền để trở thành phe đối lậpgoing out of power (of a party); going into opposition