Từ vựng
下部 (かぶ, kabu) nghĩa là gì?
下部 (かぶ, kabu) trong tiếng Nhật nghĩa là phần bên dưới, cấu trúc hạ tầng; cơ quan cấp dưới, thuộc cấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かぶ |
|---|
| Romaji | kabu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
下部かぶ
kabu
phần bên dưới, cấu trúc hạ tầng; cơ quan cấp dưới, thuộc cấp
- 1danh từ phần bên dưới, cấu trúc hạ tầnglower part; substructure
- 2danh từ cơ quan cấp dưới, thuộc cấpsubordinate (office); good and faithful servant