Từ vựng
下落 (げらく, geraku) nghĩa là gì?
下落 (げらく, geraku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sụt giảm giá trị, sự rớt giá, sự suy giảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げらく |
|---|
| Romaji | geraku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
下落げらく
geraku
sự sụt giảm giá trị, sự rớt giá, sự suy giảm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự sụt giảm giá trị, sự rớt giá, sự suy giảmdepreciation; decline; fall