Từ vựng
下位 (かい, kai) nghĩa là gì?
下位 (かい, kai) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ hạng thấp, cấp dưới, vị trí bên dưới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かい |
|---|
| Romaji | kai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
下位かい
kai
thứ hạng thấp, cấp dưới, vị trí bên dưới
- 1danh từ · tính từ の thứ hạng thấp, cấp dưới, vị trí bên dướilow rank; lower position; subordinate position