Từ vựng
上部 (じょうぶ, joubu) nghĩa là gì?
上部 (じょうぶ, joubu) trong tiếng Nhật nghĩa là phần trên, mặt trên.
| Cách đọc | じょうぶ |
|---|---|
| Romaji | joubu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
上部じょうぶ
joubu
phần trên, mặt trên
- 1danh từ · tính từ の phần trên, mặt trêntop part; surface
Từ vựng
上部 (じょうぶ, joubu) trong tiếng Nhật nghĩa là phần trên, mặt trên.
| Cách đọc | じょうぶ |
|---|---|
| Romaji | joubu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
phần trên, mặt trên