Từ vựng
上記 (じょうき, jouki) nghĩa là gì?
上記 (じょうき, jouki) trong tiếng Nhật nghĩa là nêu trên, kể trên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうき |
|---|
| Romaji | jouki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
上記じょうき
jouki
nêu trên, kể trên
- 1danh từ · tính từ の nêu trên, kể trênabove-mentioned; above-named; above