Từ vựng
上手い (うまい, umai) nghĩa là gì?
上手い (うまい, umai) trong tiếng Nhật nghĩa là giỏi, khéo léo, tài tình, xác đáng; ngon, đậm đà, vừa miệng; hời, có lợi.
| Cách đọc | うまい |
|---|---|
| Romaji | umai |
| Từ loại | tính từ -i |
上手いうまい
umai
giỏi, khéo léo, tài tình, xác đáng; ngon, đậm đà, vừa miệng; hời, có lợi
- 1tính từ -i giỏi, khéo léo, tài tình, xác đángskillful; skilful; skilled
- 2tính từ -i ngon, đậm đà, vừa miệngdelicious; tasty; good
- 3tính từ -i hời, có lợi, đầy triển vọng, may mắn, suôn sẻgood (deal, idea, etc.); profitable; promising
Còn viết: 美味い、旨い、巧い