Từ vựng
上場 (じょうじょう, joujou) nghĩa là gì?
上場 (じょうじょう, joujou) trong tiếng Nhật nghĩa là niêm yết trên sàn giao dịch, đưa công ty lên sàn; đưa lên sân khấu, công diễn.
| Cách đọc | じょうじょう |
|---|---|
| Romaji | joujou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
上場じょうじょう
joujou
niêm yết trên sàn giao dịch, đưa công ty lên sàn; đưa lên sân khấu, công diễn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ niêm yết trên sàn giao dịch, đưa công ty lên sànlisting (on the stock exchange, etc.); taking (a company) public
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ đưa lên sân khấu, công diễn, trình diễnperformance (of a play, opera, etc.); staging; presentation