Từ vựng
三十日 (みそか, misoka) nghĩa là gì?
三十日 (みそか, misoka) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày cuối tháng.
| Cách đọc | みそか |
|---|---|
| Romaji | misoka |
| Từ loại | danh từ |
三十日みそか
misoka
ngày cuối tháng
- 1danh từ ngày cuối thánglast day of the month
Còn viết: 晦日、晦
Từ vựng
三十日 (みそか, misoka) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày cuối tháng.
| Cách đọc | みそか |
|---|---|
| Romaji | misoka |
| Từ loại | danh từ |
ngày cuối tháng
Còn viết: 晦日、晦