Từ vựng
丁目 (ちょうめ, choume) nghĩa là gì?
丁目 (ちょうめ, choume) trong tiếng Nhật nghĩa là chome, khu phố, ô phố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうめ |
|---|
| Romaji | choume |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
丁目ちょうめ
choume
chome, khu phố, ô phố
- 1danh từ chome, khu phố, ô phốdistrict of a town; city block (of irregular size)