Từ vựng
一般的 (いっぱんてき, ippanteki) nghĩa là gì?
一般的 (いっぱんてき, ippanteki) trong tiếng Nhật nghĩa là phổ biến, thông thường, mang tính đại chúng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっぱんてき |
|---|
| Romaji | ippanteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
一般的いっぱんてき
ippanteki
phổ biến, thông thường, mang tính đại chúng
- 1tính từ -na phổ biến, thông thường, mang tính đại chúnggeneral; popular; common