Từ vựng
一票 (いっぴょう, ippyou) nghĩa là gì?
一票 (いっぴょう, ippyou) trong tiếng Nhật nghĩa là một lá phiếu.
| Cách đọc | いっぴょう |
|---|---|
| Romaji | ippyou |
| Từ loại | danh từ |
一票いっぴょう
ippyou
một lá phiếu
- 1danh từ một lá phiếuone vote; one ballot
Còn viết: 1票
Từ vựng
一票 (いっぴょう, ippyou) trong tiếng Nhật nghĩa là một lá phiếu.
| Cách đọc | いっぴょう |
|---|---|
| Romaji | ippyou |
| Từ loại | danh từ |
một lá phiếu
Còn viết: 1票