Từ vựng
一段 (いちだん, ichidan) nghĩa là gì?
一段 (いちだん, ichidan) trong tiếng Nhật nghĩa là hơn hẳn, thêm một bậc, càng thêm; một bậc thang, một cấp độ; một đoạn văn, một cột báo; (viết tắt, ngữ pháp) động từ nhóm hai, cách chia động từ một đoạn.
| Cách đọc | いちだん |
|---|---|
| Romaji | ichidan |
| Từ loại | trạng từ, tính từ の |
一段いちだん
ichidan
hơn hẳn, thêm một bậc, càng thêm; một bậc thang, một cấp độ; một đoạn văn, một cột báo; (viết tắt, ngữ pháp) động từ nhóm hai, cách chia động từ một đoạn
- 1adv-to · trạng từ · tính từ の hơn hẳn, thêm một bậc, càng thêmeven more; still more; much more
- 2danh từ · trạng từ một bậc thang, một cấp độ, một thứ hạngone step; one rung; one level
- 3danh từ một đoạn văn, một cột báoone paragraph; one passage
- 4danh từ (viết tắt, ngữ pháp) động từ nhóm hai, cách chia động từ một đoạnichidan (verb, verb conjugation)