Từ vựng
一回り (ひとまわり, hitomawari) nghĩa là gì?
一回り (ひとまわり, hitomawari) trong tiếng Nhật nghĩa là một vòng, một lượt; một cỡ lớn hơn hoặc nhỏ hơn; một giáp, một chu kỳ mười hai con giáp.
| Cách đọc | ひとまわり |
|---|---|
| Romaji | hitomawari |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
一回りひとまわり
hitomawari
một vòng, một lượt; một cỡ lớn hơn hoặc nhỏ hơn; một giáp, một chu kỳ mười hai con giáp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ một vòng, một lượtone round; one turn; a circuit (of)
- 2danh từ · trạng từ một cỡ lớn hơn hoặc nhỏ hơnone size (larger or smaller)
- 3danh từ một giáp, một chu kỳ mười hai con giápone cycle of the twelve years of the Chinese zodiac
Còn viết: ひと回り、一まわり