Từ vựng
一分 (いちぶ, ichibu) nghĩa là gì?
一分 (いちぶ, ichibu) trong tiếng Nhật nghĩa là một phần mười, một phần trăm, một phân, một phần tư đồng ryō cổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いちぶ |
|---|
| Romaji | ichibu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
一分いちぶ
ichibu
một phần mười, một phần trăm, một phân, một phần tư đồng ryō cổ
- 1danh từ một phần mười, một phần trăm, một phân, một phần tư đồng ryō cổone tenth; one hundredth; one percent
Còn viết: 1分